Thông số kỹ thuật ván ép cốp pha
Chúng tôi sẽ cung cấp đến bạn thông số kỹ thuật của sản phẩm van ep cốp pha để mọi người có sự so sánh và lựa chọn sản phẩm tốt nhất cho nhu cầu sử dụng của mình.
+Ván cốp pha PlyCORE P
Keo chịu nước
100% WBP – Phenolic
Ruột ván
Poplar, loại AA – A+
Loại phim
Dynea, màu nâu
Định lượng phim
≥ 120 g/m2
Thời gian đun sôi không tách lớp
≥ 4giờ
Lực tách lớp
0.75 – 1.4 Mpa
Độ ẩm
≤ 13%
Mô đun đàn hồi E
Dọc thớ: ≥ 5500 Mpa
Ngang thớ: ≥ 3500 Mpa
Độ cong vênh
Dọc thớ: ≥ 26 Mpa
Ngang thớ: ≥ 18 Mpa
Lực ép ruột ván
100 – 120 tấn/m2
+Ván ép cốp pha PlyCORE H
Keo chịu nước
100% WBP – Phenolic
Ruột ván
Hardwood, loại AA – A+
Loại phim
Dynea, màu nâu
Định lượng phim
≥ 120 g/m2
Thời gian đun sôi không tách lớp